prosaic

/prosaic/
tính từ
  1. như văn xuôi, tính chất văn xuôi, nôm na
  2. không chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng
  3. tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt
    • a prosaic speaker
      người nói chán ngắt
    • a prosaic life
      cuộc sống tầm thường buồn tẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

prosaic
The guide gave a prosaic description of the old market square.