perchoir

danh từ giống đực
  1. giàn , giàn chim
  2. sào đậu (cho ... đậu)
  3. (thân mật) ghế cao; nơi cao; phòng trên cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

perchoir
L'oiseau se repose sur son perchoir dans la cage.