percher

ngoại động từ
  1. đậu (chim, ở trên cành...)
  2. gác cao (người)
  3. (thân mật) ở
    • òu perche-t-il?
      anh ấyđâu?
ngoại động từ
  1. (thân mật) đặt trên cao
    • Percher un vase sur une armoire
      đặt cái bình trên nóc tủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "percher"

Từ có nhắc đến "percher"