performance

/pə'fɔ:məns/
danh từ
  1. sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
    • the performance of a promise
      sự thực hiện lời hứa
    • the performance of one's duties
      sự hoàn thành nhiệm vụ
  2. việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
    • evening performance
      buổi biểu diễn ban tối
  3. kỳ công
  4. (thể dục,thể thao) thành tích
  5. (kỹ thuật) hiệu suất (máy)
  6. (kỹ thuật) đặc tính
  7. (hàng không) đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "performance"

performance
The orchestra gives a live performance of a classical symphony.