functioning

Học thuật
Thân thiện
functioning

The flashlight is functioning properly in the dark.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đang hoạt động, chức năng: Dùng để mô tả một thứ (thường máy móc, thiết bị, hoặc một hệ thống) đang trong tình trạng làm việc bình thường thực hiện được công dụng của .
    • hiệu lực, tác dụng: Dùng để mô tả một chế, quy trình hoặc tổ chức đang vận hành phát huy tác dụng.
  2. Danh từ:

    • Sự hoạt động, sự vận hành: Chỉ quá trình hoặc cách thức một thứ thực hiện chức năng của .
    • Chức năng: Cách một thứ hoạt động hoặc được sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The emergency generator is fully functioning. (Máy phát điện khẩn cấp đang hoạt động hoàn toàn bình thường.)
    • We need a functioning democracy to protect citizens' rights. (Chúng ta cần một nền dân chủ hiệu lực để bảo vệ quyền công dân.)
  • Danh từ:

    • The proper functioning of the immune system is vital for health. (Sự hoạt động đúng đắn của hệ miễn dịch rất quan trọng đối với sức khỏe.)
    • The main functioning of this device is to filter air. (Chức năng chính của thiết bị này lọc không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proper/ normal/ smooth functioning": Sự hoạt động đúng đắn / bình thường / trơn tru.
    • The smooth functioning of the assembly line is crucial for production. (Sự hoạt động trơn tru của dây chuyền lắp ráp rất quan trọng đối với sản xuất.)
  • "Cease/ impair functioning": Ngừng / làm suy giảm hoạt động.
    • The virus can impair the functioning of the respiratory system. (Virus có thể làm suy giảm hoạt động của hệ hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Function (n): Chức năng, nhiệm vụ.
    • The function of the heart is to pump blood. (Chức năng của tim bơm máu.)
  • Function (v): Hoạt động, vận hành.
    • The old radio still functions perfectly. (Chiếc radio vẫn hoạt động hoàn hảo.)
  • Functional (adj): (1) chức năng, dùng được. (2) Thiết kế theo chức năng.
    • The kitchen is functional but not very stylish. (Căn bếp thì dùng được nhưng không được thời trang lắm.)
  • Malfunctioning (adj): Hỏng hóc, hoạt động không bình thường.
    • The malfunctioning alarm caused a lot of confusion. (Chuông báo hỏng đã gây ra nhiều sự hỗn loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Operational (đang vận hành), working (đang làm việc), operative ( hiệu lực).
  • Danh từ: Operation (sự vận hành), performance (sự thực hiện, hiệu suất), working (cách thức hoạt động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "functioning" danh từ hoặc tính từ, không phrasal verb. Các cụm từ dưới đây liên quan đến động từ gốc "function"). * Function as: Đóng vai trò như, hoạt động như. * In her absence, her assistant will function as the manager. (Khi ấy vắng mặt, trợ lý của sẽ đóng vai trò như người quản lý.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "functioning")

functioning

The flashlight is functioning properly in the dark.

Adjective
  1. (máy,...) hoạt động, hay có thể thực hiện được chức năng chuyên nghiệp của
Noun
  1. quá trình hay cách thức hoạt động, thực hiện

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "functioning"