persister

nội động từ
  1. kiên trì; khăng khăng
    • Persister dans sa résolution
      kiên trì trong quyết định của mình
    • Persister dans son refus
      khăng khăng từ chối
    • Je persiste à croire que
      tôi vẫn cứ nghĩ rằng
  2. vẫn tồn tại, tồn lưu; dai dẳng
    • Fièvre qui persiste
      sốt dai dẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "persister"