flancher

nội động từ
  1. (thân mật) núng thế, yếu đi, xẹp đi
    • Le coeur du malade a flanché brusquement
      tim người bệnh bỗng nhiên yếu đi
    • Les troupes ont flanché
      quân sự núng thế
    • Il semblait résolu; mais il a flanché au dernier moment
      có vẻ cương quyết, nhưng đến phút cuối cùng thì xẹp đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flancher"

flancher
Le coureur commence à flancher dans les derniers kilomètres de la course.