pertuis

danh từ giống đực
  1. (địa lý, địa chất) eo (giữa một hòn đảo đất liền)
  2. (địa lý, địa chất) chỗ hẹp, eo (trên một con sông)
  3. (địa lý, địa chất) đèo
    • Les pertuis du Jura
      các đèodãy núi Giu-ra
  4. (từ , nghĩa ) lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pertuis
Un bateau traverse le pertuis entre l'île et la côte.