paradis

danh từ giống đực
  1. thiên đường
    • Le paradis et l'enfer
      thiên đường địa ngục
    • Gagner le paradis
      lên thiên đường
    • Le paradis sur la terre
      thiên đườngcõi trần, thiên đường tại thế
  2. tầng thượng (nhà hát)
  3. (thực vật học) loài táo thượng uyển
    • oiseau de paradis
      như paradisier
    • Paradis artificiel
      khoái lạc do ma túy mang lại, cảm giác đi mây về gió sau khi dùng ma túy
    • paradis fiscal
      một quốc gia thu hút giới đầu do ưu đãi về thuế vụ
    • être au paradis
      rất sung sướng, rất hạnh phúc
    • paradis terrestre
      (tôn giáo) lạc viên
    • vous ne l'emporterez pas en (au) paradis
      thế nào tao cũng phải trả thù mày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "paradis"

Từ có nhắc đến "paradis"

paradis
Une famille pique-nique dans un paradis terrestre de verdure.