phăng

  1. ph. 1. Ngay lập tức: Làm phăng cho xong. 2. t. Thẳng thắn, dứt khoát: Nói phăng; Chặt phăng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phăng"

phăng
Anh ấy chặt phăng cành cây khô.