phẳng

  1. tt. Bằng, đều trên bề mặt: Đường rải nhựa rất phẳng phẳng như mặt gương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phẳng"

phẳng
Mặt bàn gỗ này rất phẳng.