phứt

  1. ph. Nh. Phắt: Làm phứt cho xong.
  2. (đph) đg. Nhổ, bứt: Phứt lông chim.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phứt
Một người đàn ông phứt một chiếc lông vũ từ tấm vải.