phất

  1. đg. Giơ lên đưa đi đưa lại : Phất cờ.
  2. đg. Trở nên khá giả, do kiếm chác được nhiều tiền (thtục) : Làm ăn phất.
  3. đg. Dán giấy đắp lên : Phất quạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phất
Một người đứng trên đỉnh đồi phất lá cờ đỏ.