phalange

/'fælæɳks/
danh từ giống cái
  1. đốt (ngón tay, ngón chân)
  2. đội
    • Phalange de travailleurs
      đội lao động
  3. đội quân
  4. (Phalange) tổ chức Pha-lăng (một tổ chức phát xítTây Ban Nha)
  5. (sử học) đội hình chiến đấu (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phalange"

Từ có nhắc đến "phalange"

phalange
Une infirmière examine la phalange d'un patient.