phiền

  1. I t. 1 tâm trạng buồn, khó chịu phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền nỗi con . 2 Rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng. Nhỡ tàu thì phiền lắm. Nhờ vả nhiều cũng phiền. Làm phiền ông ấy nhiều quá.
  2. II đg. Quấy rầy do nhờ vả điều đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc ). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển hộ bức thư.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phiền
Xin lỗi, tôi làm phiền bạn một chút.