phiên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lần, lượt (theo thứ tự hoặc phân công): Chỉ một lần tham gia vào một công việc, nhiệm vụ có tính chất luân phiên, kế tiếp để đảm bảo sự liên tục.
- Buổi, kỳ họp (có tính chất chính thức): Chỉ một buổi họp, một lần nhóm họp hoặc một đợt diễn ra có thời gian xác định của một hội nghị, tòa án, chợ...
- (Cổ) Ty, nha môn (thời xưa): Chỉ cơ quan hành chính thời phong kiến.
Động từ:
- Chuyển tự, phiên âm: Hành động chuyển đổi cách viết, cách đọc từ hệ thống ngôn ngữ hoặc ký hiệu này sang hệ thống khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Lần, lượt):
- Anh ấy đến phiên trực đêm nay. (Anh ấy đến lượt trực đêm nay.)
- Họ làm việc theo phiên, mỗi người bốn tiếng. (Họ làm việc theo ca, mỗi người bốn tiếng.)
Danh từ (Buổi, kỳ họp):
- Phiên họp Quốc hội kéo dài hai tuần. (Kỳ họp Quốc hội kéo dài hai tuần.)
- Chợ quê chỉ họp mỗi tháng một phiên. (Chợ quê chỉ họp mỗi tháng một buổi.)
Động từ (Chuyển tự):
- Nhà nghiên cứu phiên tên địa danh từ tiếng Hán sang chữ Quốc ngữ. (Nhà nghiên cứu chuyển tự tên địa danh từ chữ Hán sang chữ Quốc ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thay phiên": luân phiên thay thế nhau.
- Hai đội thay phiên nhau tấn công. (Hai đội luân phiên nhau tấn công.)
"đến phiên": đến lượt (phải làm việc gì đó).
- Hôm nay đến phiên tôi phát biểu. (Hôm nay đến lượt tôi phát biểu.)
Biến thể và từ liên quan
- Phiên bản (danh từ): bản, version (của một tác phẩm, sản phẩm).
- Phiên dịch (danh từ/động từ): người dịch/hành động dịch (nói).
- Phiên tòa (danh từ): buổi xét xử của tòa án. Phiên tòa sơ thẩm diễn ra vào sáng nay.
Từ đồng nghĩa
- Lượt, ca (cho nghĩa "lần, lượt").
- Buổi, kỳ (cho nghĩa "buổi họp").
- Chuyển ngữ, phiên âm (cho nghĩa động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu)
Thành ngữ liên quan
- Bên *phiên bên niết*: (thành ngữ cổ) chỉ các cơ quan, bộ máy hành chính thời xưa.
- 1 dt. 1. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục: phiên trực ban cắt phiên gác thay phiên nhau. 2. Lần họp: phiên bế mạc hội nghị mở phiên toà công khai phiên chợ Tết.
- 2 dt. Ti coi về việc hành chính, thời xưa: bên phiên bên niết.
- 3 đgt. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác: phiên cái âm này sang tiếng Pháp.