phosphoré

Học thuật
Thân thiện
phosphoré

La pâte phosphorée est appliquée sur un morceau de pain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa photpho (lân): Mô tả một chất, hợp chất hoặc vật liệu thành phần bao gồm nguyên tố photpho (ký hiệu hóa học P), thường được gọi là "lân" trong nông nghiệp sinh học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un engrais phosphoré est essentiel pour la croissance des racines. (Một loại phân bón lânthiết yếu cho sự phát triển của rễ cây.)
    • Cette allumette a une tête phosphorée. (Que diêm này đầu chứa photpho.)
    • La pâte phosphorée est utilisée comme rodenticide. (Bột nhão lân được dùng làm thuốc diệt chuột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học công nghiệp, phosphoré thường dùng để chỉ các hợp chất photpho là một thành phần quan trọng, ví dụ: (axit photphoric).
  • Trong nông nghiệp, thuật ngữ này phổ biến để mô tả phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng photpho cho cây trồng.
Biến thể từ liên quan
  • Phosphore (danh từ giống đực): Photpho, lân.
    • Le phosphore est un élément chimique. (Photphomột nguyên tố hóa học.)
  • Phosphorer (động từ, thông tục): Suy nghĩ, cố gắng tìm ra giải pháp (nghĩa bóng, xuất phát từ hình ảnh "bộ não hoạt động").
    • Il faut phosphorer pour résoudre cette énigme. (Phải vắt óc suy nghĩ mới giải được câu đố này.)
Từ đồng nghĩa
  • Contenant du phosphore: chứa photpho.
  • Au phosphore: Bằng photpho, photpho (thường dùng trong cụm danh từ).
Lưu ý
  • Phosphorémột tính từ, do đó phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (phosphoré, phosphorée, phosphorés, phosphorées).
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp hoặc công nghiệp.
phosphoré

La pâte phosphorée est appliquée sur un morceau de pain.

tính từ
  1. photpho, lân
    • Pâte phosphorée
      bột nhão lân (để diệt vật hại)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phosphoré"