lân

  1. (chem.) phosphore
  2. (cũng nói kì lân) licorne
  3. empiéter
    • Lân sang hàng xóm
      empiéter sur lses voisins
    • được đằng chân , lân đàng đầu
      si vous lui donnez un doigt , il en prend long comme le bras

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lân
Một con lân đang múa trong sân đình.