phraseur

Học thuật
Thân thiện
phraseur

Un homme politique est un phraseur qui parle longtemps sans rien dire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người nói kiểu cách, người huênh hoang: Một người lối nói khoa trương, rỗng tuếch, thích sử dụng những cụm từ hoa mỹ nhưng thiếu thực chất hoặc chân thành. Từ này thường mang sắc thái chê bai, chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ne l'écoute pas, c'est un phraseur. (Đừng nghe hắn ta, đómột kẻ nói kiểu cách.)
    • Ce politicien n'est qu'un phraseur qui ne tient jamais ses promesses. (Chính trị gia đó chỉmột tay huênh hoang chẳng bao giờ giữ lời hứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vieux phraseur": Kẻ nói khoa trương lão luyện, đãkinh nghiệm trong việc dùng lời lẽ rỗng tuếch.
    • Méfie-toi de ce vieux phraseur. (Hãy cảnh giác với lão nói khoa trương đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Phraseuse (danh từ giống cái): Dạng thức nữ giới của "phraseur".

    • Elle est une phraseuse, elle parle beaucoup mais ne fait rien. (Cô tamột người nói huênh hoang, nói nhiều nhưng chẳng làm gì cả.)
  • Phraser (động từ): Nói một cách kiểu cách, khoa trương.

    • Il aime phraser pour impressionner son auditoire. (Hắn thích nói kiểu cách để gây ấn tượng với thính giả.)
  • Phraséologie (danh từ giống cái): Cách nói, lối hành văn kiểu cách, rỗng tuếch.

    • Sa phraséologie pompeuse est agaçante. (Lối hành văn khoa trương của anh ta thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bavard (danh từ): Kẻ ba hoa, nói nhiều.
  • Faux-jeton (danh từ, thông tục): Kẻ đạo đức giả, giả tạo.
  • Trompeur (danh từ): Kẻ lừa dối, lừa gạt.
Từ trái nghĩa
  • Personne sincère (cụm danh từ): Người chân thành.
  • Homme/Femme de peu de mots (cụm danh từ): Người ít nói, nói năng giản dị.
phraseur

Un homme politique est un phraseur qui parle longtemps sans rien dire.

danh từ giống đực
  1. người nói kiểu cách, người huênh hoang

Từ gần giống

Từ chứa "phraseur"