phun

Học thuật
Thân thiện
phun

Người làm vườn phun nước lên những luống hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho chất lỏng hoặc chất khí bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia hoặc hạt nhỏ qua một lỗ hẹp. Hành động tạo ra dòng chảy áp lực.
    • (Khẩu ngữ) Nói ra một cách mạnh mẽ, thường với hàm ý khinh bỉ hoặc tiết lộ mật. Hành động phát ngôn dữ dội, không kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Người nông dân đang phun thuốc trừ sâu cho lúa. (Hành động đẩy chất lỏng thành tia nhỏ).
    • Vòi rồng phun nước rất mạnh. (Nước được đẩy ra với lực lớn).
    • Núi lửa bắt đầu phun tro bụi. (Chất rắn nhỏ hoặc khí được đẩy ra dữ dội từ miệng núi).
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Hắn tức giận phun ra một tràng lời lẽ thô tục. (Nói ra một cách giận dữ, không kiểm soát).
    • Kẻ phản bội đã phun hết mật của tổ chức. (Tiết lộ mọi thứ một cách nhanh chóng đầy đủ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phun trào": (thường dùng cho núi lửa, cảm xúc) bùng nổ tuôn ra dữ dội, không thể kìm nén.
    • Núi lửa phun trào dung nham.
    • Cơn giận trong lòng ấy cuối cùng cũng phun trào.
  • "phun ra": nhấn mạnh hành động đẩy/tuôn ra từ bên trong ra ngoài, thường dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
    • Động cơ phun ra khói đen. (Nghĩa đen).
    • Anh ta phun ra sự thật. (Nghĩa bóng).
Biến thể từ liên quan
  • Phun xăng (danh từ): Bộ phận trong động cơ nhiệm vụ phun nhiên liệu dạng sương.
  • Phun cát (danh từ): Kỹ thuật làm sạch hoặc tạo nhám bề mặt bằng cách phun hạt cát với tốc độ cao.
  • Vòi phun (danh từ): Thiết bị đầu nhỏ, tạo ra tia chất lỏng hoặc khí khi áp suất.
  • Phụt (động từ): Gần nghĩa với "phun", thường chỉ sự bắn ra mạnh đột ngột trong thời gian ngắn ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Bắn ra: Chỉ sự văng ra mạnh mẽ (thường dùng cho chất lỏng, vật nhỏ).
  • Tuôn ra: Chỉ sự chảy/trào ra nhiều liên tục (dùng cho chất lỏng, lời nói, cảm xúc).
  • Nhả ra: (Thường dùng cho khói, hơi, hoặc lời nói) đưa ra từ miệng một cách nhẹ nhàng hơn "phun".
  • Thổ lộ: (Dùng cho lời nói) nói ra điều thầm kín, thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực, khác với "phun" (tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngậm máu phun người: (Thành ngữ) Vu khống, bịa đặt điều xấu để hãm hại người khác. dụ:
  • Phun châu nhả ngọc: (Thành ngữ, thường dùng trong văn chương) Nói năng hoặc viết lách rất hay, rất trau chuốt quý giá. dụ:
phun

Người làm vườn phun nước lên những luống hoa.

  1. đg. 1 Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. Phun thuốc trừ sâu. Súng phun lửa. Giếng phun nước. Ngậm máu phun người*. 2 (kng.). Nói ra (hàm ý khinh). Phun ra những lời thô bỉ. Phun ra hết mọi điều mật.