phen
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lần, lượt, dịp: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc một dịp cụ thể nào đó, thường là một sự kiện lặp lại.
- Thời điểm, cơ hội: Có thể hiểu là một thời cơ hoặc một khoảnh khắc mà sự việc diễn ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời. (Thời tiết nắng mưa đã trải qua biết bao nhiêu lần thay đổi cùng cuộc đời.)
- Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp. (Đã bị bắt năm sáu lần rồi mà vẫn cứ tiếp tục ăn cắp.)
- Đây là phen thứ ba tôi đến thăm thành phố này. (Đây là lần thứ ba tôi đến thăm thành phố này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bao phen": Nhiều lần, biết bao lần (nhấn mạnh số lượng nhiều, trải qua nhiều dịp).
- Bao phen sóng gió đã trôi qua. (Biết bao nhiêu lần sóng gió đã trôi qua.)
"Nhiều phen": Nhiều lần, nhiều dịp.
- Ông ấy đã thử nghiệm nhiều phen nhưng vẫn chưa thành công. (Ông ấy đã thử nghiệm nhiều lần nhưng vẫn chưa thành công.)
"Đôi phen": Đôi lúc, thỉnh thoảng.
- Đôi phen tôi cảm thấy rất cô đơn. (Đôi lúc tôi cảm thấy rất cô đơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lần: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất, chỉ một lần xảy ra sự việc.
- Lượt: Thường dùng cho thứ tự hoặc việc được phân chia theo chu kỳ (ví dụ: lượt chơi, lượt đi).
- Dịp: Nhấn mạnh cơ hội hoặc thời điểm thuận lợi cho sự việc (ví dụ: dịp lễ, dịp đặc biệt).
- Bận: Cách nói thông tục hơn, tương đương với "lần".
Từ đồng nghĩa
- Lần: Lượt, dịp, bận.
- Hồi: Chỉ một khoảng thời gian, một giai đoạn trong quá khứ (ví dụ: hồi đó, hồi nhỏ).
Thành ngữ liên quan
"Mấy phen dâu bể": Trải qua nhiều lần thăng trầm, biến cố lớn của cuộc đời (dâu bể: biến đổi).
- Cuộc đời ông trải qua mấy phen dâu bể. (Cuộc đời ông trải qua nhiều lần thăng trầm.)
"Phen này": Lần này, dịp này (thường dùng để nhấn mạnh về thời điểm hiện tại).
- Phen này nhất định phải thành công. (Lần này nhất định phải thành công.)
- d. Lần, lượt : Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (K) ; Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp.