phen

  1. d. Lần, lượt : Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (K) ; Bị bắt năm sáu phen rồi vẫn cứ ăn cắp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phen
Mặt trời và cơn mưa đã trải qua mấy phen đổi thay.