physiognomy

/,fizi'ɔnəmi/
Học thuật
Thân thiện
physiognomy

A young woman has a friendly and open physiognomy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật xem tướng: Một phương pháp hoặc học thuyết cổ cho rằng có thể đoán tính cách hoặc vận mệnh của một người thông qua các đặc điểm trên khuôn mặt.
    • Gương mặt, nét mặt, diện mạo: Hình dáng, đặc điểm tổng thể biểu cảm của khuôn mặt một người.
    • Bộ mặt, diện mạo chung: Dáng vẻ, hình thức bên ngoài đặc trưng của một sự vật, địa điểm hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was interested in the ancient art of physiognomy. (Anh ấy quan tâm đến thuật xem tướng cổ đại.)
    • Her kind physiognomy made her very approachable. (Diện mạo hiền lành của ấy khiến trở nên rất dễ gần.)
    • The industrial town had a grim and smoky physiognomy. (Thị trấn công nghiệp một bộ mặt ảm đạm đầy khói bụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reading physiognomy": việc phân tích, "đọc" các đặc điểm trên khuôn mặt (theo nghĩa của thuật xem tướng hoặc đơn thuần quan sát).

    • He claimed to be skilled in reading physiognomy. (Ông ta tuyên bố kỹ năng đọc tướng mặt.)
  • "The physiognomy of a place": diện mạo, đặc trưng cảnh quan của một địa điểm.

    • The physiognomy of the old quarter is completely different from the new city. (Diện mạo của khu phố cổ hoàn toàn khác với thành phố mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Physiognomist (n): nhà tướng số, người nghiên cứu hoặc hành nghề xem tướng mặt.

    • The physiognomist examined the lines on his face. (Nhà tướng số xem xét các đường nét trên mặt anh ta.)
  • Physiognomic (adj): (thuộc về) tướng mặt, diện mạo.

    • There were distinct physiognomic differences between the two regions. ( sự khác biệt rõ rệt về diện mạo giữa hai vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Countenance: vẻ mặt, sắc diện (nhấn mạnh đến biểu cảm thần thái).
  • Visage: gương mặt, dung nhan (từ trang trọng, thơ ca).
  • Aspect: diện mạo, vẻ bề ngoài (có thể dùng cho người sự vật).
Thành ngữ liên quan
  • "The physiognomy tells the story": Diện mạo/bộ mặt nói lên tất cả.
    • Look at the abandoned factory—its physiognomy tells the story of the town's decline. (Hãy nhìn nhà máy bỏ hoang ấybộ mặt của kể lên câu chuyện về sự suy tàn của thị trấn.)
physiognomy

A young woman has a friendly and open physiognomy.

danh từ
  1. thuật xem tướng
  2. gương mặt, nét mặt, diện mạo
  3. bộ mặt (của đất nước, sự vật...)
  4. (thông tục) mặt

Từ có nhắc đến "physiognomy"