physiognomy

/,fizi'ɔnəmi/
danh từ
  1. thuật xem tướng
  2. gương mặt, nét mặt, diện mạo
  3. bộ mặt (của đất nước, sự vật...)
  4. (thông tục) mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "physiognomy"

physiognomy
A young woman has a friendly and open physiognomy.