phệnh

  1. statuette ventrue (jouet d'enfant)
  2. (infml.) gonflé
    • Bụng phệnh
      ventre gonflé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phệnh"

phệnh
Ông phệnh bằng sứ đặt trên kệ trong phòng khách.