phệnh

Học thuật
Thân thiện
phệnh

Ông phệnh bằng sứ đặt trên kệ trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tượng người bụng to: Một loại đồ chơi truyền thống, thường mô tả hình người (ông lão) với cái bụng rất to, được làm từ các chất liệu như gỗ, sành hoặc sứ dành cho trẻ em.
    • Đồ chơi hình ông phệnh: Vật trang trí hoặc đồ chơi mang tính biểu tượng, thường tượng trưng cho sự no đủ, phúc hậu.
  2. Phụ từ / Tính từ (thông tục):

    • To lớn, , chắc nịch: Dùng để miêu tả dáng vẻ, hình khối to đầy đặn, thường bụng hoặc thân hình.
    • Phình ra, căng tròn: Trạng thái phồng lên, to ra một cách đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • mua cho cháu một ông phệnh bằng sứ để chơi. ( mua cho cháu một tượng ông phệnh bằng sứ để chơi.)
    • Trên kệ tủ đặt mấy cái phệnh gỗ rất ngộ nghĩnh. (Trên kệ tủ đặt mấy tượng phệnh bằng gỗ rất ngộ nghĩnh.)
  • Phụ từ / Tính từ:

    • Ông ấy ngồi phệnh giữa chiếc ghế. (Ông ấy ngồi , chắc nịch giữa chiếc ghế.)
    • Đứa bé cái bụng phệnh ra trông rất dễ thương. (Đứa bé cái bụng phình to ra trông rất dễ thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bụng phệnh": cụm từ thường dùng để miêu tả cái bụng to, tròn, đầy đặn.

    • Sau Tết, ai cũng kêu bụng mình phệnh ra. (Sau Tết, ai cũng kêu bụng mình phình to ra.)
  • "người phệnh": cách nói thân mật, hài hước để chỉ người thân hình mập mạp, đầy đặn.

    • Anh bạn tôi dạo này trông phệnh hẳn ra. (Anh bạn tôi dạo này trông mập mạp, đầy đặn hẳn ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Phễnh (biến thể chính tả): Cách viết khác của cùng một từ với nghĩa tương tự.
  • Béo phệ (tính từ): Rất béo, mập mạp (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Lùn mập (tính từ): Người thấp thân hình đầy đặn, mập mạp.
Từ đồng nghĩa
  • : hình dáng to rộng (thường dùng cho đồ vật hoặc dáng ngồi).
  • Chắc nịch: thân hình đầy đặn, khỏe mạnh.
  • Mập mạp: nhiều thịt, trông đầy đặn (thường dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Gầy nhom: Rất gầy.
  • Khẳng khiu: Gầy cao, trông yếu ớt.
  • Thon thả: Gọn gàng, cân đối không béo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phệnh" khi dùng như danh từ (chỉ đồ chơi) mang sắc thái trung tính, dễ thương.
  • Khi dùng như tính từ/phụ từ để miêu tả người, từ này mang sắc thái thân mật, hài hước, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc có thể bị coi thiếu tế nhị nếu dùng để nói về người khác.
phệnh

Ông phệnh bằng sứ đặt trên kệ trong phòng khách.

  1. 1. d. Tượng người bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi. 2. ph. To lớn, : Ngồi phễnh giữa giường.