phỉnh

  1. leurrer; bercer
    • Người ta phỉnh bằng những lời hứa hão
      on l'a bercé de vaines promesses
  2. flatter
    • Ưa phỉnh
      aimer à être flatté; aimer les flatteries

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phỉnh
Một người bán hàng phỉnh khách mua chiếc đồng hồ giả.