phổng

Học thuật
Thân thiện
phổng

Sướng phổng mũi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nở to ra, phồng lên một cách nhanh chóng: "phổng" diễn tả trạng thái một bộ phận nào đó trên cơ thể (thường mũi, ) bỗng nhiên căng phồng, nở to ra, thường do cảm xúc mạnh như vui sướng, tự hào, hoặc do sự phát triển nhanh.
    • Lớn nhanh, phát triển nhanh chóng: "phổng" cũng có thể dùng để miêu tả sự lớn lên, phát triển rất nhanh của cơ thể, đặc biệt trẻ em, trong một thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Được khen, sướng phổng mũi. (Được khen, vui sướng đến nỗi như mũi cũng phồng lên.)
    • Mới một năm không gặp, đứa bé đã lớn phổng lên. (Mới một năm không gặp, đứa bé đã lớn nhanh một cách rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phổng lên": lớn nhanh, phát triển nhanh chóng (thường dùng cho trẻ em).

    • Trẻ contuổi dậy thì lớn phổng lên. (Trẻ contuổi dậy thì lớn rất nhanh.)
  • "phổng mũi": (thành ngữ) rất hãnh diện, vui sướng, tự mãn.

    • Thắng trận đầu, cả đội sướng phổng mũi. (Thắng trận đầu, cả đội vui sướng hãnh diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Phổng phao (tính từ): phổng lên một cách đáng yêu, thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc .

    • mới sinh được vài tháng, đã phổng phao. ( mới sinh được vài tháng, đã phúng phính, đầy đặn lên.)
  • Phồng (động từ/tính từ): căng lên, to ra do chứa đầy khí hoặc chất lỏng bên trong.

    • Bánh rán phồng lên trong chảo dầu. (Bánh rán nở to ra trong chảo dầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phình ra: to ra, nở ra.
  • Nở phình: nở to ra.
  • Lớn vọt: lớn nhanh trong thời gian ngắn.
Thành ngữ liên quan
  • Sướng phổng mũi: rất đỗi vui sướng, hả hê, đến mức thể hiện ra ngoài qua vẻ mặt.
    • Nghe tin con thi đỗ, mẹ sướng phổng mũi. (Nghe tin con thi đỗ, mẹ vui mừng khôn xiết.)
phổng

Sướng phổng mũi.

  1. t. Nở to ra: Sướng phổng mũi.