piebald

/'paibɔ:ld/
tính từ
  1. , khoang
    • a piebald horse
      ngựa
    • a piebald dog
      chó khoang
  2. (nghĩa bóng) gồm đủ giới, gồm đủ các hạng; lẫn lộn cả
    • a piebald assembly
      một cuộc họp gồm đủ cả các giới
    • a piebald crowd
      một đám đông đủ hạng người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "piebald"

piebald
A piebald horse grazes in a sunlit meadow.