pierreux

Học thuật
Thân thiện
pierreux

Un chemin pierreux serpente à travers la campagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đá, nhiều đá: Dùng để mô tả một bề mặt, một con đường hoặc một khu vực chứa nhiều đá, sỏi.
    • Thuộc về đá, tính chất như đá: Trong các ngữ cảnh chuyên môn (như thực vật học, y học), từ này có thể mô tả những cấu trúc cứng, rắn như đá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sentier de montagne était très pierreux. (Con đường mòn leo núi rất đầy đá.)
    • Ils ont traversé un terrain pierreux pour atteindre la rivière. (Họ đã băng qua một vùng đất đầy sỏi đá để tới con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học/giải phẫu:

    • Concrétion pierreuse: Chỉ một khối kết tụ cứng, thường hình thành trong cơ thể (ví dụ: sỏi thận).
      • Le scanner a révélé une concrétion pierreuse dans le rein. (Máy chụp cắt lớp cho thấy một thể kết đá trong thận.)
  • Trong thực vật học:

    • Cellule pierreuse: Chỉ một loại tế bào cứng, vách dày, thường tìm thấy trong vỏ hoặc hạt của một số loài thực vật, chức năng nâng đỡ hoặc bảo vệ.
      • Ces cellules pierreuses donnent sa dureté à la coque de la noix. (Những tế bào đá này tạo độ cứng cho vỏ quả óc chó.)
Biến thể từ gần giống
  • Pierre (danh từ giống cái): Hòn đá, đá.
  • Pierrer (động từ, ít dùng): Rải đá, lát đá.
  • Pierrier (danh từ giống đực): Ổ đá, nơi nhiều đá lởm chởm; hoặc một loại vũ khí cổ bắn đá.
  • Pierreries (danh từ giống cái, số nhiều): Đá quý, châu báu.
Từ đồng nghĩa
  • Rocailleux: Đầy đá lởm chởm, sỏi đá.
  • Caillouteux: nhiều sỏi, cuội.
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn, phẳng.
  • Doux: Mềm mại, êm ái (bề mặt).
  • Terreux: Đầy đất, nhiều đất (thay vì đá).
pierreux

Un chemin pierreux serpente à travers la campagne.

tính từ
  1. đầy đá
    • Chemin pierreux
      đường đầy đá
  2. xem pierre
    • Concrétion pierreuse
      thể kết đá
    • Cellule pierreuse
      (thực vật học) tế bào đá

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pierreux"