preux

Học thuật
Thân thiện
preux

Le chevalier preux brandit son épée pour défendre le château.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống đực:

    • Dũng cảm, can trường: "preux" là một tính từ cổ, dùng để miêu tả một người đàn ông có lòng dũng cảm, gan dạ hào hiệp, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hay văn học hiệp sĩ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Dũng sĩ, hiệp sĩ dũng cảm: Trong sử học văn học, "preux" dùng như một danh từ để chỉ những chiến binh, hiệp sĩ nổi tiếng lòng dũng cảm những chiến công của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il était un chevalier preux et sans peur. (Ông ấymột hiệp sĩ dũng cảm không biết sợ.)
    • Un geste preux. (Một hành động can trường.)
  • Danh từ:

    • Les récits parlent des preux de la Table Ronde. (Các câu chuyện kể về những dũng sĩ của Bàn Tròn.)
    • Charlemagne et ses preux. (Vua Charlemagne những dũng sĩ của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Preux chevalier": hiệp sĩ dũng cảm. Cụm từ này thường xuất hiện trong văn học để tôn vinh phẩm chất của một hiệp sĩ.
    • Il se comporta en preux chevalier. (Anh ta cư xử như một hiệp sĩ dũng cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Preuse (tính từ giống cái, từ ): Dạng giống cái của "preux", dùng để miêu tả phụ nữ dũng cảm. (Rất hiếm gặp).
  • Preusement (phó từ, từ ): Một cách dũng cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Courageux (adj): can đảm, dũng cảm.
  • Vaillant (adj): dũng mãnh, gan dạ.
  • Héroïque (adj): anh hùng.
  • Bras (n, từ , trong "preux bras"): dũng sĩ, chiến binh.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le preux": (cách nói cổ, mỉa mai) tỏ ra dũng cảm, làm bộ dũng cảm.
    • Il fait le preux mais il a très peur. (Hắn ta làm bộ dũng cảm nhưng thực ra rất sợ.)
preux

Le chevalier preux brandit son épée pour défendre le château.

tính từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) dũng cảm
danh từ giống đực
  1. (sử học) dũng sĩ
    • Charlemagne et ses preux
      vua Sác--ma-nhơ những dũng sĩ của ông

Từ chứa "preux"

Từ có nhắc đến "preux"