preux

tính từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) dũng cảm
danh từ giống đực
  1. (sử học) dũng sĩ
    • Charlemagne et ses preux
      vua Sác--ma-nhơ những dũng sĩ của ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "preux"

Từ có nhắc đến "preux"

preux
Le chevalier preux brandit son épée pour défendre le château.