pigheaded

/'pig'hedid/
Học thuật
Thân thiện
pigheaded

He is being pigheaded about changing his mind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bướng bỉnh, cứng đầu một cách ngu ngốc: Chỉ sự ngoan cố, không chịu thay đổi ý kiến hoặc lắng nghe lẽ của người khác, xuất phát từ sự ngu dốt hoặc thiếu suy xét hơn từ niềm tin cơ sở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is too pigheaded to admit he was wrong. (Anh ta quá bướng bỉnh ngu ngốc để thừa nhận mình đã sai.)
    • Her pigheaded refusal to listen to advice caused the project to fail. (Sự từ chối cứng đầu ngu ngốc không nghe lời khuyên của ấy đã khiến dự án thất bại.)
    • Don't be so pigheaded! There is a better way to do this. (Đừng cứng đầu ngu ngốc như vậy! một cách tốt hơn để làm việc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pigheadedness" (danh từ): Tính bướng bỉnh ngu ngốc, sự cứng đầu.
    • His pigheadedness is the root of all our problems. (Tính bướng bỉnh ngu ngốc của anh ta gốc rễ của mọi vấn đề của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Stubborn (adj): Bướng bỉnh, cứng đầu. (Từ này có thể mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực, trong khi "pigheaded" luôn mang nghĩa tiêu cực mạnh nhấn mạnh vào sự ngu dốt.)
  • Obstinate (adj): Ngoan cố, khó thuyết phục. (Từ trang trọng hơn, không nhất thiết hàm ý ngu ngốc.)
  • Mulish (adj): Cứng đầu như con la. (Cũng nhấn mạnh vào sự bướng bỉnh khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bullheaded: Cứng đầu như .
  • Stubborn as a mule: Cứng đầu như con la.
Thành ngữ liên quan
  • To be pigheaded about something: Cứng đầu ngu ngốc về việc đó.
    • He is pigheaded about his outdated methods. (Anh ta cứng đầu ngu ngốc về những phương pháp lỗi thời của mình.)
pigheaded

He is being pigheaded about changing his mind.

tính từ
  1. đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng c

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pigheaded"