pin-point

/'pinpɔint/
danh từ
  1. đầu đinh ghim
  2. (nghĩa bóng) cái nhỏ tí
  3. (định ngữ) (quân sự) rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá) (mục tiêu)
ngoại động từ
  1. (quân sự) xác định (mục tiêu nhỏ) một cách chính xác; ném bom (bắn phá) hết sức chính xác (một mục tiêu nhỏ); chỉ định đích xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pin-point"

pin-point
A cartographer uses a pin-point to mark a tiny village on a large map.