piétonnier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dành cho người đi bộ: Mô tả một không gian, con đường hoặc khu vực được thiết kế hoặc quy định chỉ dành cho người đi bộ, không cho các phương tiện giao thông cơ giới.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le centre-ville est devenu piétonnier. (Trung tâm thành phố đã trở thành khu vực dành cho người đi bộ.)
- Une rue piétonnière est plus agréable pour faire les magasins. (Một con phố dành cho người đi bộ thì dễ chịu hơn để mua sắm.)
- La municipalité a aménagé une zone piétonnière. (Chính quyền thành phố đã quy hoạch một khu vực dành cho người đi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Espaces piétonniers": Các không gian dành cho người đi bộ.
- Le développement des espaces piétonniers améliore la qualité de vie. (Việc phát triển các không gian dành cho người đi bộ cải thiện chất lượng cuộc sống.)
- "Aménagement piétonnier": Quy hoạch, thiết kế dành cho người đi bộ.
- L'aménagement piétonnier de cette avenue a été un succès. (Việc quy hoạch dành cho người đi bộ ở đại lộ này đã thành công.)
Biến thể và từ gần giống
- Piéton (danh từ): người đi bộ.
- Les piétons doivent traverser sur les passages cloutés. (Người đi bộ phải băng qua đường ở những vạch kẻ dành cho họ.)
- Piétonnisation (danh từ): việc chuyển đổi một khu vực thành khu vực dành cho người đi bộ.
- La piétonnisation du quartier a été votée par le conseil municipal. (Việc chuyển đổi khu phố thành khu vực đi bộ đã được hội đồng thành phố bỏ phiếu thông qua.)
Từ đồng nghĩa
- Réservé aux piétons: Dành riêng cho người đi bộ.
- Interdit aux véhicules: Cấm phương tiện giao thông.
Các cụm từ liên quan
- Zone piétonnière / Zone piétonne: Khu vực dành cho người đi bộ.
- Rue piétonnière / Rue piétonne: Phố dành cho người đi bộ.
- Itinéraire piétonnier: Tuyến đường dành cho người đi bộ.
tính từ
- dành cho người đi bộ
- Voie piétonnièređường dành cho người đi bộ