plafond

/plɑ:'fʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. trần (nhà...) bức vẽ trần nhà, mui (xe)
    • Suspendre au plafond
      treo lên trần
  2. mức cao nhất, mức tối đa (về độ cao của máy bay, tốc độ của xe cộ, giá cả, số vòng quay của máy...)
    • Prix plafond
      giá tối đa (không được vượt)
  3. đáy, lòng
    • Plafond d'un fleuve
      lòng sông
    • avoir une araignée dans le plafond
      (thân mật) tàng tàng
    • crever le plafond
      quá mức hạn định
    • être bas de plafond
      kém thông minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plafond"

plafond
Le chat regarde le plafond de la chambre.