plastron

/'plæstrən/
danh từ giống đực
  1. tấm ngực (ở áo giáp, ở người đánh kiếm, ở áo sơ mi...)
  2. (động vật học) yếm (rùa)
  3. (quân sự) toán lính đóng giả quân địch (trong buổi diễn tập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plastron"

Từ có nhắc đến "plastron"

plastron
Le chevalier ajuste le plastron de son armure.