pleasance

/'plezəns/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích
  2. vườn dạo chơi (cạnh biệt thự; chủ yếu dùng trong tên địa điểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

pleasance
A family enjoys a picnic in the pleasance of the old estate.