pain

/pein/
danh từ
  1. sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần)
    • to have a pain in the head
      đau đầu
  2. (số nhiều) sự đau đẻ
  3. (số nhiều) nỗi khó nhọc công sức
    • to take pains
      bỏ công sức
  4. hình phạt
    • pains and penalties
      các hình phạt
    • on (under) pain of death
      sẽ bị xử tử, sẽ bị tội chết (nếu vi phạm cái ...)

Idioms

  • to be at the pains of doing something
    chịu thương chịu khó làm cái
  • to give someone a pain in the neck
    quấy rầy ai, chọc tức ai
ngoại động từ
  1. làm đau đớn, làm đau khổ
    • does your tooth pain you?
      răng anh làm anh đau không?
nội động từ
  1. đau nhức, đau đớn
    • my arm is paining
      tay tôi đang đau nhức đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

pain
Washing dishes was a pain before we got a dishwasher.