plongée

Học thuật
Thân thiện
plongée

Le sous-marin effectue une plongée dans les profondeurs océaniques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự lặn: Hành động di chuyển xuống dưới mặt nước hoặc xuống sâu hơn.
    • Sự quay chúc máy (điện ảnh): Kỹ thuật quay phim trong đó máy quay được hướng từ trên cao xuống thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La plongée d'un sous-marin est impressionnante. (Sự lặn của tàu ngầm thật ấn tượng.)
    • Il adore la plongée sous-marine. (Anh ấy rất thích môn lặn bình khí.)
    • Le réalisateur a utilisé une plongée pour montrer la vulnérabilité du personnage. (Đạo diễn đã sử dụng một cảnh quay chúc máy để thể hiện sự dễ bị tổn thương của nhân vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en plongée": đangtrong trạng thái lặn (dành cho tàu ngầm).

    • Le sous-marin est en plongée depuis six heures. (Tàu ngầm đãtrạng thái lặn từ sáu tiếng đồng hồ rồi.)
  • "Faire de la plongée": đi lặn (như một môn thể thao hoặc hoạt động).

    • Nous faisons de la plongée chaque été en Méditerranée. (Chúng tôi đi lặn mỗi mùa hèĐịa Trung Hải.)
Biến thể từ liên quan
  • Plonger (động từ): lặn, lao xuống, nhúng vào.

    • Il va plonger dans la piscine. (Anh ấy sẽ nhảy/lặn xuống hồ bơi.)
  • Plongeur (danh từ giống đực): thợ lặn, người rửa bát (trong nhà hàng).

  • Plongeoir (danh từ giống đực): ván nhảy.
Từ đồng nghĩa
  • Immersion (danh từ giống cái): sự chìm, sự ngâm mình (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
  • Descente (danh từ giống cái): sự đi xuống, sự hạ xuống (nghĩa rộng hơn).
Cụm từ liên quan
  • Plongée libre: lặn tự do (không dùng bình khí).
  • Plongée sous-marine: lặn bình khí dưới biển.
  • Tenue de plongée: đồ lặn.
plongée

Le sous-marin effectue une plongée dans les profondeurs océaniques.

danh từ giống cái
  1. sự lặn
    • La plongée d'un sous-marin
      sự lặn của tàu ngầm
  2. (điện ảnh) sự quay chúc máy

Từ gần giống

Từ chứa "plongée"