planque

danh từ giống cái
  1. (thông tục) nơi giấu
  2. (thông tực) hầm trú ẩn
  3. (thân mật) công việc bở
    • Il a trouvé une planque
      đã vớ được một công việc bở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "planque"

planque
Il a trouvé une planque dans une petite entreprise.