planche

danh từ giống cái
  1. tấm ván
    • Planche de pin
      tấm ván thông
  2. bản khắc; tranh khắc; trang tranh (ở sách)
  3. (số nhiều) sân khấu
    • Monter sur les planches
      lên sân khấu, làm diễn viên
  4. (số nhiều; thân mật) ván trượt tuyết
  5. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng) bảng đen; sự gọi lên bảng đen (để hỏi bài)
  6. luống (rau...)
    • avoir du pain sur la planche
      xem pain
    • faire la planche
      bơi ngửa
    • jour de planche
      (hàng hải) thời gian dỡ hàng
    • plache à pain
      (thông tục) người phụ nữ lép kẹp
    • planche de salut
      phương sách cuối cùng (trong hoạn nạn)
    • planche pourrie
      nơi nương tựa không chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

planche
Une planche de pin est utilisée pour construire une étagère.