plutonian

/plu:'tounjən/
tính từ ((cũng) Plutonic)
  1. (địa ,địa chất) hoả thành; sâu
    • plutonian theory
      thuyết hoả thành
    • plutonian rocks
      đá sâu, plutonit
  2. (thần thoại,thần học) (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục
  3. (thiên văn học) sao Diêm vương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

plutonian
The astronomer described the distant, cold world as a plutonian realm.