plutonien

tính từ
  1. (thuộc) sao Diêm vương
  2. (địa lý, địa chất; từ , nghĩa ) như plutonique
danh từ giống đực
  1. (địa lý; địa chất) người theo thuyết hỏa thành
plutonien
Un astronome observe un objet plutonien dans le télescope.