polarize

/'pouləraiz/ Cách viết khác : (polarise) /'pouləraiz/
Học thuật
Thân thiện
polarize

The debate over the new policy began to polarize the community.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Vật ) Phân cực: Làm cho sóng ánh sáng hoặc bức xạ điện từ khác chỉ dao động theo một hướng hoặc một số hướng nhất định.
    • (Nghĩa bóng) Làm phân cực, chia rẽ: Làm cho một nhóm người, ý kiến, hoặc tình huống chia thành hai phe đối lập, cực đoan mâu thuẫn sâu sắc.
  2. Nội động từ:

    • Được phân cực (về mặt vật ): Trở nên tính phân cực.
    • Bị phân cực, bị chia rẽ (về mặt xã hội): Trở nên chia thành hai phe đối lập rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Vật ):
    • Certain crystals can polarize light. (Một số tinh thể có thể phân cực ánh sáng.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa bóng):
    • The controversial issue polarized public opinion. (Vấn đề gây tranh cãi đã làm phân cực dư luận.)
    • His extreme rhetoric polarized the community. (Lời lẽ cực đoan của ông ta đã chia rẽ cộng đồng.)
  • Nội động từ:
    • The nation polarized along political lines. (Đất nước bị phân cực theo các đường lối chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to polarize around an issue": phân cực xoay quanh một vấn đề.
    • The debate polarized around the question of taxes. (Cuộc tranh luận phân cực xoay quanh vấn đề thuế.)
  • "a polarized society/view": một xã hội/quan điểm bị phân cực.
    • We live in a deeply polarized society. (Chúng ta sống trong một xã hội bị phân cực sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Polarization (danh từ): Sự phân cực.
    • Political polarization is increasing. (Sự phân cực chính trị đang gia tăng.)
  • Polar (tính từ): (Thuộc về) cực, đối lập.
    • They hold polar opposite views. (Họ những quan điểm hoàn toàn đối lập.)
  • Polarise (động từ): Cách viết khác của "polarize", phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Divide: Chia rẽ.
  • Split: Chia tách, làm rạn nứt.
  • Separate: Tách biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào ngoài cấu trúc với giới từ "around" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "polarize".)

polarize

The debate over the new policy began to polarize the community.

ngoại động từ
  1. (vật ) phân cực
  2. (nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt
  3. cho một hướng thống nhất
nội động từ
  1. được phân cực

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "polarize"