cánh

noun
  1. Wing
    • chim vỗ cánh
      the bird flaps its wings
    • cánh bướm
      a butterfly's wings
    • máy bay cánh vuông
      a square-winged plane
    • đội bóng dàn ra hai cánh
      the football team spanned out into two wings
    • cánh tả của một chính đảng
      the left wing of a political party
  2. Petal
    • cánh hoa
      a flower's petal
  3. Vane
    • cánh chong chóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cánh
Con chim sẻ đậu trên cành cây và vỗ đôi cánh nhỏ.