polka

/'pɔlkə/
danh từ giống cái
  1. điệu ponca (nhảy, (âm nhạc))
tính từ (không đổi)
  1. (Pain polka) bánh mì khía quả trám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

polka
Une femme danse la polka avec son partenaire lors d'une fête.