polluant

tính từ
  1. làm ô nhiễm, gây ô nhiễm
danh từ giống đực
  1. chất làm ô nhiễm, chất gây ô nhiễm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

polluant
Les gaz d'échappement des voitures sont un polluant majeur.