plant

/plɑ:nt/
danh từ giống đực
  1. cây con, cây mạ
  2. bãi, sướng (trồng cùng một thứ cây)
    • Un plant d'asperges
      một bãi măng tây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plant"

plant
Un plant de tomates pousse dans le jardin.