pliant

/'plaiəbl/ Cách viết khác : (pliant) /'plaiənt/
tính từ
  1. gấp (được)
    • Chaise pliante
      ghế xếp
    • mètre pliant
      thước xếp
danh từ giống đực
  1. ghế xếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pliant"

Từ có nhắc đến "pliant"

pliant
Une chaise pliante est rangée dans le placard.