polyvalent

/pɔ'livələnt/
Học thuật
Thân thiện
polyvalent

A polyvalent vaccine can protect against multiple diseases in a single shot.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hoá học):
    • Nhiều hoá trị: khả năng thể hiện nhiều hơn một hoá trị; có thể kết hợp với các nguyên tử khác bằng nhiều số liên kết khác nhau.
  2. Tính từ (Sinh học, Y học):
    • Đa giá: Chứa hoặc liên quan đến nhiều kháng thể hoặc kháng nguyên khác nhau, mỗi loại tác dụng đặc hiệu với một mầm bệnh hoặc độc tố riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Hoá học):
    • Iron is a polyvalent element, commonly forming both Fe²⁺ and Fe³⁺ ions. (Sắt một nguyên tố nhiều hoá trị, thường tạo thành cả ion Fe²⁺ Fe³⁺.)
    • The polyvalent nature of phosphorus allows it to form various compounds. (Bản chất nhiều hoá trị của phốt pho cho phép tạo thành nhiều hợp chất khác nhau.)
  • Tính từ (Sinh học, Y học):
    • A polyvalent antivenom is effective against bites from several species of snakes. (Một loại huyết thanh kháng nọc đa giá hiệu quả chống lại vết cắn của nhiều loài rắn.)
    • The vaccine is polyvalent, protecting against multiple strains of the virus. (Vắc-xin này đa giá, bảo vệ chống lại nhiều chủng vi-rút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (Văn chương/Học thuật):
    • Đa năng, đa chức năng: nhiều tài năng, giá trị hoặc ứng dụng khác nhau. (Đây cách dùng ẩn dụ từ nghĩa gốc).
    • dụ: He is a polyvalent artist, excelling in painting, sculpture, and music. (Anh ấy một nghệ sĩ đa năng, xuất sắc trong hội họa, điêu khắc âm nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Polyvalence (Danh từ): Tính nhiều hoá trị; tính đa giá.
    • The polyvalence of the serum makes it crucial for emergency treatment. (Tính đa giá của huyết thanh khiến trở nên quan trọng cho việc điều trị khẩn cấp.)
  • Multivalent (Tính từ): (Gần nghĩa) Nhiều hoá trị; đa giá. Thường có thể dùng thay thế cho "polyvalent".
Từ đồng nghĩa
  • Multivalent: Đa hoá trị, đa giá.
  • Multifunctional: Đa chức năng (cho nghĩa mở rộng).
Từ trái nghĩa
  • Monovalent: Đơn hoá trị, đơn giá.
  • Univalent: Đơn hoá trị.
polyvalent

A polyvalent vaccine can protect against multiple diseases in a single shot.

tính từ
  1. (hoá học) nhiều hoá trị

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "polyvalent"