univalent

/,ju:ni'veilənt/
Học thuật
Thân thiện
univalent

A single univalent chromosome is visible under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hoá học):

    • hoá trị một: Chỉ nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khả năng liên kết với một nguyên tử hydro hoặc tương đương. Đây nghĩa chính phổ biến nhất của từ này.
  2. Tính từ (Sinh học):

    • Đơn trị, không tương đồng: Dùng để mô tả một nhiễm sắc thể không kết cặp với nhiễm sắc thể tương đồng của trong quá trình tiếp hợp (synapsis) của phân bào giảm nhiễm.
dụ sử dụng
  • Trong hoá học:

    • Sodium is a univalent element. (Natri một nguyên tố hoá trị một.)
    • The univalent ion moved towards the cathode. (Ion hoá trị một di chuyển về phía catốt.)
  • Trong sinh học:

    • During meiosis, the univalent chromosome did not pair up. (Trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể đơn trị đã không kết cặp.)
    • The study focused on the behavior of univalents in hybrid plants. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các nhiễm sắc thể không tương đồngcây lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học (hiếm gặp):
    • Từ này đôi khi được dùng trong lý thuyết hàm số phức để chỉ một hàm đơn diệp (univalent function), tức là hàm giải tích đơn ánh. Tuy nhiên, trong bối cảnh thông thường, nghĩa này ít phổ biến hơn so với nghĩa trong hoá học sinh học.
Biến thể từ gần giống
  • Valence (n): Hoá trị.

    • The valence of an element determines its bonding capacity. (Hoá trị của một nguyên tố quyết định khả năng liên kết của .)
  • Bivalent (adj): hoá trị hai (trong hoá học); chỉ nhiễm sắc thể kép (trong sinh học).

    • Calcium is a bivalent cation. (Canxi một cation hoá trị hai.)
  • Polyvalent (adj): Đa hoá trị.

    • The polyvalent vaccine protects against several diseases. (Vắc-xin đa trị bảo vệ chống lại nhiều bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Monovalent: (Chủ yếu trong hoá học miễn dịch học) Có nghĩa tương tự " hoá trị một" hoặc "đơn trị".
    • Monovalent is often used interchangeably with univalent in chemistry. ("Monovalent" thường được dùng thay thế cho "univalent" trong hoá học.)
Từ trái nghĩa
  • Multivalent: Đa trị, nhiều hoá trị.
  • Bivalent: Lưỡng trị, hai hoá trị (như đã nêutrên).
univalent

A single univalent chromosome is visible under the microscope.

tính từ
  1. (hoá học) hoá trị một

Từ đồng nghĩa