multivalent

Học thuật
Thân thiện
multivalent

A single multivalent chromosome complex is clearly visible under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều giá trị, nhiều ý nghĩa, hay sức thu hút: Dùng để mô tả một thứ đó có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau hoặc nhiều tầng ý nghĩa, giá trị.
    • nhiều hóa trị, đa trị: Trong hóa học, dùng để mô tả một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khả năng liên kết với nhiều nguyên tử hydro hoặc các nguyên tử khác.
    • Đa liên: Trong di truyền học, dùng để mô tả sự liên kết của ba hoặc nhiều hơn ba nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phân bào giảm nhiễm.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nhiều ý nghĩa):
    • The film's ending is deliberately multivalent, allowing for multiple interpretations. (Kết thúc của bộ phim được cố ý làm cho đa nghĩa, cho phép nhiều cách diễn giải khác nhau.)
    • Her poetry is rich and multivalent, full of symbolic meaning. (Thơ của ấy phong phú đa tầng ý nghĩa, chứa đầy ý nghĩa biểu tượng.)
  • Tính từ (hóa học):
    • Aluminum is a multivalent element. (Nhôm một nguyên tố đa hóa trị.)
  • Tính từ (di truyền học):
    • The formation of a multivalent complex was observed during meiosis. (Sự hình thành một phức hợp đa liên đã được quan sát thấy trong quá trình giảm phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "multivalent logic": logic đa trị, một hệ thống logic trong đó một mệnh đề có thể nhiều hơn hai giá trị chân lý (đúng/sai).
    • Fuzzy logic is a type of multivalent logic. (Logic mờ một dạng logic đa trị.)
  • "multivalent vaccine": vắc-xin đa giá, một loại vắc-xin khả năng bảo vệ chống lại nhiều chủng vi-rút hoặc vi khuẩn khác nhau.
    • The new multivalent vaccine protects against four strains of the flu. (Loại vắc-xin đa giá mới bảo vệ chống lại bốn chủng cúm.)
Biến thể từ gần giống
  • Multivalence (danh từ): tính đa trị, tính đa nghĩa.
    • The multivalence of the symbol makes it powerful. (Tính đa nghĩa của biểu tượng khiến trở nên mạnh mẽ.)
  • Bivalent (tính từ): lưỡng trị, hai hóa trị hoặc liên quan đến hai nhiễm sắc thể tương đồng.
  • Polyvalent (tính từ): đa trị, đa năng. Thường có thể dùng thay thế cho "multivalent" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt trong hóa học y học.
Từ đồng nghĩa
  • Ambiguous: mơ hồ, đa nghĩa (nhấn mạnh sự không rõ ràng).
  • Polysemous: đa nghĩa (thường dùng trong ngôn ngữ học cho từ nhiều nghĩa).
  • Polyvalent: đa trị, đa năng.
  • Manifold: nhiều mặt, đa dạng.
Từ trái nghĩa
  • Univalent: đơn trị (hóa học), đơn liên (di truyền học).
  • Monovalent: đơn trị.
  • Unambiguous: rõ ràng, không mơ hồ.
multivalent

A single multivalent chromosome complex is clearly visible under the microscope.

Adjective
  1. nhiều giá trị, nhiều ý nghĩa, hay sức thu hút
  2. nhiều hóa trị, đa trị
  3. được dùng để nói về sự liên kết của ba hay nhiều hơn ba nhiễm sắc thể tương đồng trong lần phân bào giảm nhiễm lần thứ nhất; đa liên

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự